字義Nghĩa
sáng rựcmáy dịch
hàoHẠO
- 1.(văn học) trắng và sáng
字源Chiết tự
組詞Từ chứa chữ này
- 崔顥Cui Hao (-754), nhà thơ triều đại Nhà Đường và tác giả bài thơ Tháp Hạc Vàng 黃鶴樓|黄鹤楼
- 程顥Trình Hạo (1032-1085), học giả Tân Nho giáo thời Tống
sáng rựcmáy dịch
hàoHẠO