字義Nghĩa
sáng lấpmáy dịch
hàoHẠO
- 1.(văn học) trắng và sáng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
颢 (会意。从景,从页,头。段玉裁《说文解字注》景者,日光也。日光白,从景页,言白首也。”本义头白的样子) 同本义。因指白头人。引申为白色 颢,白貌。--《说文》 天白颢颢。--《楚辞·大招》¢注颢,白貌。” 又如颢露(白露);颢魄(洁白的月色);颢气(清新洁白之气) 浩大 颢,大也。--《汉书·叙传》注 又如颢颢(浩大,博大的样子);颢然(盛大的样子);颢汗(广阔浩大的样子) 光明 颢 通昊”。本指西天,泛指天空 超忽荒,--《汉书·叙传上》 颢hào白色的(天光或云气)天白~ ~。列星下布,~气回合。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
組詞Từ chứa chữ này
- 崔颢Cui Hao (-754), nhà thơ triều đại Nhà Đường và tác giả bài thơ Tháp Hạc Vàng 黃鶴樓|黄鹤楼
- 程颢Trình Hạo (1032-1085), học giả Tân Nho giáo thời Tống