學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

khen ngợi, ca ngợimáy dịch

sòngTỤNG

  1. 1.thơ ca tụng
  2. 2.điếu văn
  3. 3.ca ngợi trong văn viết
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

颂 (形声。从页,公声。从页”的字一般与头”有关。本义容貌,仪容) 同本义 颂,貌也。--《说文》 鲁徐生善为颂。--《汉书·儒林传》 庶考斯之颂仪。--《杨统碑》。经传皆以容为之。 这个意义后来写作容” 占兆之词 其颂皆千有二百。--《周礼·大卜》 《诗经》的六义之一 型之一,即收集在《周颂》、《鲁颂》、《商颂》中的祭祀时用的舞曲歌辞 文体之一,指 颂sòng ⒈赞扬,赞美~扬。歌~。 ⒉棕祝~。敬~。 ⒊一种文体,以赞扬为内容的诗歌或文章祖国~。 ⒋〈古〉在祭祀中使用的舞曲周~。鲁~。 颂róng 1.仪容。 2.容受;收容。 3.宽容。 4.公开;明白。参见"颂言"。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (hiệt) chỉ nghĩa, [gōng] chỉ âm.

trang

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 颂 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict