學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

chuyển động lênmáy dịch

XiéHIỆT

  1. 1.họ [Xie2]

jiéKIẾT

  1. 1.tịch thu
  2. 2.động vật huyền thoại giống chó (xưa)

xiéHIỆT

  1. 1.(chim) bay lên
  2. 2.(cổ) cứng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

颉 仓颉”上古人名,相传他创造中国文字 颉 颈项僵直的 颉,直项也。从頁,吉声。--《说文》 王公大人有严志颉颃之行。--《淮南书》 邹衍以颉亢而取世资。--《汉书·扬雄传》 长短颉喔百疾。--《吕氏春秋》 又如颉佷(强项凶狠) 颉 鸟飞而下 燕燕于飞,颉之颃之。--《诗·邶风·燕燕》 又如颉杭(上下飞动);颉滑(错乱);颉地颃空(借措建筑物的构件有的向下,有的向上) 颉 有花纹的缯 男女椎髻,穿绿颉布短衫。--元·汪大渊《岛夷志略》 颉jié ⒈ ⒉见xié。 颉xié ⒈ ①鸟往上往下飞。 ②不相上下或对抗相互~颃。 颉jiá 1.截取;克扣。 2.通"抯"。地名用字『高祖刘邦曾封其兄子信为"羹颉侯"。张守节正义引《括地志》"羹颉山在妫州怀戎县东南十五里。"参见"颉羹"。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (hiệt) chỉ nghĩa, [jí] chỉ âm.

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 颉 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict