字義Nghĩa
bão, cơn bão, cơn gió dữmáy dịch
jùCỤ
- 1.bão
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 風 (phong) chỉ nghĩa, 具 [jù] chỉ âm.
gió
bão, cơn bão, cơn gió dữmáy dịch
jùCỤ
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 風 (phong) chỉ nghĩa, 具 [jù] chỉ âm.
gió