字義Nghĩa
công cụmáy dịch
jùCỤ
- 1.công cụ
- 2.thiết bị
- 3.dụng cụ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
具 (会意。甲骨文字形,上面是鼎”,下面是双手。表示双手捧着盛有食物的鼎器(餐具)。本义准备饭食或酒席) 同本义。泛指准备,备办 具,供置也。--《说文》 具,备也,办也。--《广韵》 以食具告。--《仪礼·士相见礼》。注犹办也。” 官备则具备。--《礼记·祭统》 寿为具召武帝显。--《汉书·何武传》 礼举仪具。--张衡《东京赋》 具器械。--《孙子·谋攻》 故人具鸡黍。--唐·孟浩然《过故人庄》 第二板已具。--宋·沈括《梦溪笔谈·活板》 别具本章。--清·方苞《狱中杂记》 又如具食(准 具jù ⒈器物器~。家~。文~。工~。 ⒉准备,备有,完备~有。~备。法令严~。 ⒊全部良乃入,~告沛公(良张良。沛公刘邦)。 ⒋才能治世之~。 ⒌量词茶杯两~。 ⒍ ⒎ ①特定的~体的时间。 ②明确,不空洞,不笼统计划~体。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
hai bàn tay 八 viết trên tấm bảng 目
組詞Từ chứa chữ này
- 具體cụ thể; chi tiết; rõ ràng
- 具有có; sở hữu
- 具備có
- 具保tìm người bảo lãnh
- 具名ký tên
- 具格cách công cụ (ngữ pháp)
- 具爾
- 具結bảo lãnh
- 具象hình ảnh hữu hình
- 具體到thể hiện thành
- 家具đồ nội thất
- 工具công cụ
- 玩具đồ chơi
- 文具văn phòng phẩm
- 道具đạo cụ (sân khấu)
- 出具cấp (tài liệu, giấy chứng nhận, v.v.)