出具
chūjù
[ㄔㄨ ㄐㄩˋ]
XUẤT CỤ
HSK 7-9V
- 1.cấp (tài liệu, giấy chứng nhận, v.v.)
- 2.cung cấp

例句Câu ví dụ
- 1
人類因精神智能活動而創造出具有經濟價值的財產。
rénlèi yīn jīngshén zhìnéng huódòng ér chuàngzào chūjù yǒu jīngjì jiàzhí de cáichǎn。
Con người tạo ra tài sản có giá trị kinh tế nhờ vào hoạt động trí tuệ tinh thần
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 出XUẤT (出) – ra: Mầm cây (屮) vươn khỏi miệng hố (凵 khảm), như núi chồng lên núi — thoát RA ngoài, XUẤT phát.