字義Nghĩa
phong phú, dồi dào, nhiềumáy dịch
ráoNHIÊU
- 1.giàu
- 2.dồi dào
- 3.sung mãn
RáoNHIÊU
- 1.họ [Rao2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
饶 (形声。从食,尧声。本义饱) 同本义 饶,饱也。--《说文》。 富裕,丰足 饶,多也。--《小尔雅》 饶,益也『时谣曰今年尚可后年饶。今苏俗买物请益谓之讨饶头。--《广雅》 原大则饶,原小则鲜。--《史记·货殖列传序》 七十子之徒,赐(子贡)最为饶益--《史记·货殖列传》 又如饶裕(富足;富裕);饶益(富裕);饶美(丰美);饶富(富饶,丰足);饶益(富裕,使人受益);饶余(富足有余);饶足(生活富裕);饶野(富饶的田野) 余;剩 饶,余也。--《玉篇》 子弟衣食自有余饶。--诸葛亮《自表 饶(饒)ráo ⒈多,富足~有兴趣。~舌(多话)。物产富~。 ⒉宽容,宽恕~恕。~他这一次。 ⒊添~上两元。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 饣 (thực) chỉ nghĩa, 尧 [yáo] chỉ âm.
thực phẩm
組詞Từ chứa chữ này
- 饶恕tha thứ
- 饶富giàu có (về một phẩm chất nào đó)
- 饶了tha thứ
- 饶命tha mạng cho ai đó
- 饶平huyện Raoping ở Chaozhou 潮州[Chao2 zhou1], Quảng Đông
- 饶有đầy (hứng thú, hài hước, tình cảm, v.v.)
- 饶沃màu mỡ
- 饶河huyện Raohe ở Song Áp Sơn 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang
- 饶舌nói nhiều
- 饶过tha thứ
- 求饶cầu xin tha thứ
- 丰饶giàu có và màu mỡ
- 富饶màu mỡ
- 上饶Thượng Nhiêu, thành phố và huyện cấp địa khu ở Giang Tây
- 告饶cầu xin tha thứ
- 宽饶tha thứ