字義Nghĩa
dồi dào, phong phú, nhiềumáy dịch
ráoNHIÊU
- 1.giàu
- 2.dồi dào
- 3.sung mãn
RáoNHIÊU
- 1.họ [Rao2]
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 飠 (thực) chỉ nghĩa, 堯 [yáo] chỉ âm.
Thức ăn
組詞Từ chứa chữ này
- 饒恕tha thứ
- 饒富giàu có (về một phẩm chất nào đó)
- 饒了tha thứ
- 饒命tha mạng cho ai đó
- 饒平huyện Raoping ở Chaozhou 潮州[Chao2 zhou1], Quảng Đông
- 饒有đầy (hứng thú, hài hước, tình cảm, v.v.)
- 饒沃màu mỡ
- 饒河huyện Raohe ở Song Áp Sơn 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang
- 饒舌nói nhiều
- 饒過tha thứ
- 求饒cầu xin tha thứ
- 豐饒giàu có và màu mỡ
- 富饒màu mỡ
- 上饒Thượng Nhiêu, thành phố và huyện cấp địa khu ở Giang Tây
- 告饒cầu xin tha thứ
- 寬饒tha thứ