字義Nghĩa
bộ bốn ngựamáy dịch
sìTỨ
- 1.đội bốn con ngựa
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
駟; bốn ngựa; bốn cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 一言既出,駟馬難追nghĩa đen: lời đã nói ra, bốn ngựa khó đuổi kịp (thành ngữ); hứa phải giữ lời
- 君子一言,駟馬難追lời người quân tử nói ra khó mà rút lại (tục ngữ)