學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

điều khiển, cưỡimáy dịch

NGỰ

  1. 1.biến thể của 御[yu4]
  2. 2.lái
  3. 3.quản lý
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

驭 (会意。从又,从马。又,手。用手驾御马匹。本义驾御车马) 同本义 驭,使马也。驭,古文御。--《广韵》 驭者,操辔也。--《管子·形势解》 王良造父者,善服驭者也。--《荀子·王霸》。注驭,与御同也。” 东野子之善驭乎?--《荀子·哀公》 予临兆民,懔乎若朽索之驭六马。--《书·五子之歌》 又如驭夫(古官名。掌管驾驭车);驭吏(驾驭车马的役吏);驭人(驾车马的人) 控制,制约 廪藏虚罄,难用驭远。--《宋书·后废帝纪》 又如驭远(控制远邦);驭教(掌握教化);驭控(驾驭控制) 统治;治理 驭yù ⒈驾驭车马~车。又指驾驭车马的人~手。 ⒉驾驭,控制安上~下。振长策而~宇内(策鞭子。宇内天下)。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Ngựa

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 驭 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict