學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

chỉ tríchmáy dịch

MẠ

  1. 1.mắng
  2. 2.chửi
  3. 3.rủa

MẠ

  1. 1.biến thể của 罵|骂[ma4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

骂 (形声。马声。吅,喧闹声。本义用粗语或恶意的话侮辱人) 同本义 对子骂父。--《世说新语·方正》 群怪聚骂。--唐·柳宗元《答韦中立论师道书》 窃骂侯生。--《史记·魏公子列传》 又如斥骂(责骂。用严厉的话责备);咒骂(用恶毒的话骂);笑骂(讥笑并辱骂);辱骂(污辱谩骂) 增益。通雈” 商则长诈,工则饰骂。--《盐铁论》 痛斥 武骂律曰。--《汉书·李广苏建传》 骂逆贼。--宋·文天祥《后序》 应元骂曰。--清·邵长蘅《青 骂(羠)mà ⒈用粗野的话侮辱人辱~。莫~人。 ⒉用严厉的话斥责~了他。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (khẩu) chỉ nghĩa, [mǎ] chỉ âm.

Miệng

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 骂 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict