字義Nghĩa
ngựa đen tuyềnmáy dịch
líLY
- 1.ngựa đen
- 2.ngựa ô tốt
- 3.ngựa quý
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
骊 深黑色的马 骊,马深黑色。从马,丽声。--《说文》 有骊有黄。--《诗·鲁颂·駉》 戎事乘骊。--《礼记·檀弓》 盗骊。--《穆天子传》 四骊济济,垂辔沵沵。--《诗·齐风·载驱》 又如骊歌(告别的歌。骊驹之歌”的简称);骊驹(纯黑色的马;逸诗”篇名);骊黄(黑马和黄马) 山名。骊山 mountain]。又名蓝田山。在今陕西省临潼县东南。古代骊戎居此,故名骊山。如骊山会(西周幽王为博褒姒一笑,于骊山举烽火戏诸侯,失信天下而导致大乱);骊山老母(骊山之 姥。神话中的女仙) 古邑名 骊(髉)lí ⒈纯黑色的马。 ⒉两马 并驾。 骊chí 1.见"骊靬"。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 马 (mã) chỉ nghĩa, 丽 [lì] chỉ âm.
ngựa
組詞Từ chứa chữ này
- 骊山núi Lê gần Tây An với lăng mộ của Tần Thủy Hoàng
- 骊姬之乱Loạn Ly Cơ năm 657-651 TCN, nơi phi tần Ly Cơ mưu đồ lập con trai lên ngôi nhưng cuối cùng bị đánh bại bởi Tấn Văn công 晉文公|晋文公[Jin4 Wen2 gong1]
- 骊黄牝牡ngựa đen hay có thể là ngựa cái màu vàng (thành ngữ); đừng đánh giá qua vẻ bề ngoài
- 句骊河tên trước thời Hán của sông Liêu 遼河|辽河[Liao2 He2]
- 探骊得珠mò ngọc từ rồng đen (thành ngữ, từ Trang Tử); nghĩa là chọn ra điểm nổi bật (từ tình huống phức tạp)
- 牝牡骊黄ngựa ô hay có thể là ngựa cái màu vàng (thành ngữ); đừng đánh giá qua vẻ bề ngoài