字義Nghĩa
môngmáy dịch
bìBỄ
- 1.mông
- 2.đùi
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
髀 髀肉复生 1.髀骨,大腿骨。 2.指股部;大腿。《礼记.深衣》"带,下毋厌?,上毋厌胁,当无骨者。"《文选.李斯》"夫击瓮扣缶,弹筝搏?而歌呜呜快耳者,真秦之声也。"李周翰注"?,腿也。"清和邦额《夜谭随录.春秋楼》"将军拊髀曰'非偶然也!'"鲁迅《呐喊.故乡》"却见一个凸颧骨,薄嘴唇,五十岁上下的女人站在我面前,两手搭在髀间。"一说为大腿的外侧。 家富良马,其子好骑,堕而折其髀。--《淮南子·人间训》 又如髀枢(髀骨外侧的凹陷部分) 3.古代测量日影的表。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
xương thấp; 卑 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 拊髀đập vào mông mình trong lúc phấn khích hoặc tuyệt vọng
- 搏髀đánh nhịp bằng cách vỗ đùi
- 周髀算經Châu Bị Toán Kinh, hay Chou Pei Suan Ching, một trong những văn bản cổ nhất của Trung Quốc về thiên văn và toán học