學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

魘 — ác mộng, giấc mơ xấumáy dịch

yǎnYỂM

  1. 1.gặp ác mộng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

魇 (形声。从鬼,厌声。本义梦中遇可怕的事而呻吟、惊叫) 同本义 犹疑在波涛,怵惕梦成魇。--韩愈《陪杜侍御游湘西两寺独宿》 又如魇魔(梦魇);魇梦(恶梦);魇语(讲梦话) 迷糊;迷惑 原来那师父被妖术魇住,不能行走,心上明白,只是口眼难开。--《西游记》 又如魇魔法(魇魅);魇镇(用咒语和法术镇压降伏邪祟的一种巫术);魇样(以前把魔术”、妖法”、预言”等都称为魇样法”,即使用法术以幻象迷惑人);魇住(睡梦中 感到身不能动,口不能言,常发生惊叫现象);魇祟(用妖术使人迷乱) 魇(魘)yǎn恶梦。梦见什么可怕的东西惊叫起来;或觉得有什么东西压住,不能动弹又呼叫不出梦~。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (quỷ) chỉ nghĩa, [yàn] chỉ âm.

Dịch — Linh hồn

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 魇 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict