字義Nghĩa
ghét, khinh, từ chốimáy dịch
yànYẾM
- 1.(dạng kết hợp) ghét; chán ngấy
- 2.(văn học) làm thỏa mãn; làm hài lòng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
厌 ya 一物压在另一物上 厌,笮也。--《说文》。段注此义今人字作压,乃古今字之殊。” 地震陇西,厌四百余家。--《汉书·五行志下之上》 如墙厌之。--《荀子·彊国》 厌目而视者,视一以为两。--《荀子·解蔽》 又如厌覆(车翻人压) 泛指压制;抑制 东厌诸侯之权,西远羌胡之难。--《汉书·翼奉传》。--师古曰厌,抑也。” 故贤人立朝,折冲厌难,胜于亡形。--《汉书·辛庆忌传》。师古曰厌,抑也。” 又如厌抑(压制) 以迷信的方法,镇服或驱避可能出现的灾祸,或致灾祸于人 厌(厭)yàn ⒈憎恶,烦腻~恶。~烦。~倦。讨~。〈引〉嫌山不~高,海不~深。 ⒉饱,满足,也作"餍"贪婪无~ 厌yā 1.一物压在另一物上。 2.指被压。 3.指被压死。 4.覆压。 5.压制;抑制。 6.以迷信的方法,镇服或驱避可能出现的灾祸,或致灾祸于人。 7.镇压。 8.堵 塞。 9.迫近。 10.着;佩带。 11.压降;降低。 12.收缩。 13.承当。 厌yǎn 1."魇"的古字。恶梦。 2."黡"的古字。掩蔽;掩藏。 3.通"奄"■然。参见"厌的"。 厌yān 1.安然。 2.和悦。参见"厌然"。 3.微弱;不振。 4.疲倦;困倦。 5.见"厌厌"。 厌yì 1.长揖。 2.见"厌浥"。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 厂 (hán) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
Thái; vách đá
組詞Từ chứa chữ này
- 厌烦chán nản; chán ngấy; phát ốm vì gì đó
- 厌倦chán ngán; mệt mỏi; buồn chán
- 厌恶ghê tởm
- 厌世chán đời
- 厌学ghét học
- 厌恨căm ghét
- 厌战chán ghét chiến tranh
- 厌弃ghê tởm; cự tuyệt
- 厌气chán ghét
- 厌氧kỵ khí
- 讨厌ghét
- 不厌其烦không ngại chịu phiền phức (thành ngữ)
- 不厌không chán
- 厌腻ghét
- 厌薄khinh thường
- 厌食chán ăn