字義Nghĩa
cá rắnmáy dịch
shànTHIỆN
- 1.lươn vàng Trung Quốc
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 魚 (ngư) chỉ nghĩa, 善 [shàn] chỉ âm.
鱗 — cá
cá rắnmáy dịch
shànTHIỆN
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 魚 (ngư) chỉ nghĩa, 善 [shàn] chỉ âm.
鱗 — cá