字義Nghĩa
cá tomáy dịch
guānQUAN
- 1.người đàn ông góa vợ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
鳏 (形声。从鱼。本义一种大鱼) 鱼名,即鲩鲲。又名鳡鱼 卫人钓于河,得鳏鱼焉,其大盈车。--《孔丛子三抗志》 死了妻子又未再结婚的男人 有鳏在下,曰虞舜。--《书·尧典》 老而无妻曰鳏。--《孟子·梁惠王》 江子我瑞友知经明道,驰誉中外◇尽弃旧业,鳏居孑然。--宋·王明清《挥尘录》 又如鳏居(老年男子无妻而独居);鳏民(鳏夫);鳏旷(鳏男和旷女);鳏居(男子无偶而独居);鳏男(无妻的成年男子);鳏孤(孤老,泛指无劳力而独居无依靠的人)。又比喻愁思不眠 。如鳏鳏(因愁思而无法闭目成眠) 鳏夫 鳏guān老而无妻或丧妻的男人~夫。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 鱼 (ngư) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
cá
組詞Từ chứa chữ này
- 鳏夫người đàn ông già không có vợ; người độc thân; người góa vợ
- 鳏居sống cuộc đời góa vợ
- 鳏寡孤独nghĩa đen: người góa vợ, góa chồng, trẻ mồ côi và không con cái