字義Nghĩa
cá rômáy dịch
mánMAN
- 1.lươn (Anguilla japonica)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
鳗 鳗鱼,今俗曰鳗鲡 鳗;海鳗 许多种多少类似真正鳗的细长型鱼类(如合鳃目的鱼)的泛称 鳗mán 海洋中,也供食用。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 鱼 (ngư) chỉ nghĩa, 曼 [màn] chỉ âm.
cá
組詞Từ chứa chữ này
- 鳗鱼lươn
- 鳗鲡lươn
- 盲鳗cá mút đá (loài cá không hàm thuộc lớp Myxini)
- 芦鳗biến thể của 鱸鰻|鲈鳗[lu2 man2], lươn hoa khổng lồ (Anguilla marmorata)
- 电鳗cá chình điện
- 鲈鳗
- 黑鳗lươn vây ngắn (Anguilla australis)
- 七鳃鳗cá mút đá (loài cá không hàm thuộc họ Petromyzontidae)