字義Nghĩa
chim cồng, chim còmáy dịch
lùLỘ
- 1.con diệc
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 鳥 (điểu) chỉ nghĩa, 路 [lù] chỉ âm.
鹭 — chim
chim cồng, chim còmáy dịch
lùLỘ
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 鳥 (điểu) chỉ nghĩa, 路 [lù] chỉ âm.
鹭 — chim