字義Nghĩa
con hạcmáy dịch
hèHẠC
- 1.chim hạc
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
鹤 (形声。从鸟,隺声。本义鹤科各种类鸟的统称,皆为大型涉禽)同本义 ,羽毛更紧密,部分秃顶,嘴较钝并在近中央处有较大鼻孔,后趾向上抬起 鹤,似鹄长喙。--《广韵》 鹤鸣于九皋。--《诗·小雅·鹤鸣》 腾群鹤于瑶光。--《楚辞·刘向·九叹·远游》 又如鹤音(鹤鸣声);鹤侣(鹤的伴侣);鹤唳(鹤鸣);鹤胫(鹤的小腿);鹤语(鹤的叫声) 鹤 比喻白色 鹤hè鸟儿,要保护,禁止猎杀。它的头小,颈和脚细长,嘴长而直,翼大善飞,羽毛白色或灰色。常见的是白~,又叫"仙~"、"丹顶~"。羽毛白色,头顶红色,叫声高而清脆 。捕食鱼、虾等。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 鸟 (điểu) chỉ nghĩa, 隺 [hè, hú] chỉ âm.
chim
組詞Từ chứa chữ này
- 鹤立鸡群hạc đứng giữa bầy gà (thành ngữ); vượt trội hẳn
- 鹤俸bổng lộc của quan chức
- 鹤城quận Hecheng của thành phố Huaihua 懷化市|怀化市[Huai2 hua4 shi4], tỉnh Hồ Nam
- 鹤壁thành phố cấp địa khu Hà Bí ở Hà Nam
- 鹤山khu Heshan của thành phố Hebi 鶴壁市|鹤壁市[He4 bi4 shi4], Hà Nam
- 鹤峰huyện Hefeng thuộc Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Hồ Bắc
- 鹤岗thành phố cấp địa khu Hegang, tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] ở đông bắc Trung Quốc
- 鹤庆huyện Heqing, châu tự trị Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
- 鹤鹬
- 鹤佬人người Phúc Lão, người Hoa Nam ở Đài Loan
- 仙鹤sếu đầu đỏ (Grus japonensis)
- 乘鹤cưỡi hạc
- 火鹤cây hồng môn (Anthurium andraeanum)
- 灰鹤
- 白鹤
- 纸鹤hạc giấy