學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
鶴俸
鶴俸
giản thể:
鹤俸
hè
fèng
[ㄏㄜˋ ㄈㄥˋ]
HẠC BỔNG
1.
bổng lộc của quan chức
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
仙鶴
xiānhè
sếu đầu đỏ (Grus japonensis)
鶴立雞群
hèlìjīqún
hạc đứng giữa bầy gà (thành ngữ); vượt trội hẳn
鶴
hè
chim hạc
俸祿
fènglù
lương của quan chức (thời phong kiến)
俸
fèng
(dạng kết hợp) lương; trợ cấp
乘鶴
chénghè
cưỡi hạc
乾俸
gānfèng
thu nhập từ chức vị nhàn rỗi
俸恤
fèngxù
lương và lương hưu
逐字解
Từng chữ trong từ
鶴
hạc
chim cổ hạc
俸
bổng
lương, tiền công, phụ cấp
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
合縫
héfèng
(cửa, cửa sổ, v.v.) khít khi đóng; đóng khớp
和風
héfēng
gió nhẹ
鶴峰
Hèfēng
huyện Hefeng thuộc Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Hồ Bắc
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
鹤俸 nghĩa là gì? · Kaori Dict