學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
俸
俸
fèng
[ㄈㄥˋ]
BỔNG
1.
(dạng kết hợp) lương; trợ cấp
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
俸祿
fènglù
lương của quan chức (thời phong kiến)
乾俸
gānfèng
thu nhập từ chức vị nhàn rỗi
俸恤
fèngxù
lương và lương hưu
俸給
fèngjǐ
tiền lương
俸銀
fèngyín
lương chính thức
俸錢
fèngqián
lương
停俸
tíngfèng
đình chỉ trả lương
加俸
jiāfèng
tăng lương
逐字解
Từng chữ trong từ
俸
bổng
lương, tiền công, phụ cấp
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
風
fēng
gió
封
fēng
phong tước
瘋
fēng
điên
縫
féng
khâu
逢
féng
gặp tình cờ
縫
fèng
đường may
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
俸 nghĩa là gì? · Kaori Dict