學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
俸恤
俸恤
fèng
xù
[ㄈㄥˋ ㄒㄩˋ]
BỔNG TUẤT
1.
lương và lương hưu
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
撫卹
fǔxù
(của một tổ chức có trách nhiệm chăm sóc) hỗ trợ tài chính cho thân nhân của người đã qua đời hoặc bị thương nặng
俸祿
fènglù
lương của quan chức (thời phong kiến)
體恤
tǐxù
thấu hiểu và quan tâm
T恤
Txù
áo thun
䘏
xù
biến thể của 恤[xu4]
俸
fèng
(dạng kết hợp) lương; trợ cấp
卹
xù
lo lắng
恤
xù
lo lắng
逐字解
Từng chữ trong từ
俸
bổng
lương, tiền công, phụ cấp
恤
tuất
thể hiện sự thương hại
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
俸恤 nghĩa là gì? · Kaori Dict