字義Nghĩa
thể hiện sự thương hạimáy dịch
xùTUẤT
- 1.biến thể của 恤[xu4]
xùTUẤT
- 1.lo lắng
- 2.thông cảm
- 3.cảm thông
xùTUẤT
- 1.lo lắng
- 2.thông cảm
- 3.cứu trợ
xùTUẤT
- 1.biến thể của 恤[xu4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
恤 (形声。从心,血声。本义忧虑) 同本义 恤,忧也。--《说文》 勿恤其孚。--《易·泰》 不印自恤。--《书·大诰》 告而忧恤。--《诗·大雅·桑柔》 不恤国事。--王安石《答司马谏议书》 所图者国恤家仇,所期望者豪杰事功。--明·张煌言《复郎廷佐书》 又如恤功(担忧民众的事务);恤恤(忧虑的样子);恤民(忧虑人民的疾苦) 体恤 朝廷竟无恤赠之典。--《隋唐演义》 恤病讨贰。--《左传》 不知存恤。--《三国志·诸葛亮传》 又如恤近忽远(体恤亲近的人而忽略疏远的人);恤金 怜悯 恤(卹、? ⒈怜悯,同情怜~。体~。 ⒉救济,周济抚~。有无相~,患难相救。 ⒊担忧,忧虑~国事。 恤sū 1.见"恤勿"。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 忄 (tâm) chỉ nghĩa, 血 [xuè] chỉ âm.
tim
組詞Từ chứa chữ này
- 恤匱cứu trợ người khốn khó
- 恤嫠cứu trợ quả phụ
- 恤衫áo sơ mi (từ mượn)
- 撫卹
- 體恤thấu hiểu và quan tâm
- 不恤không lo lắng
- 俸恤lương và lương hưu
- 憐恤thương xót
- 賑恤viện trợ cứu trợ