字義Nghĩa
núi chânmáy dịch
lùLỘC
- 1.chân đồi
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
麓〈名〉 (形声。从林,鹿声。本义生长在山脚的林木) 同本义 麓,林属于山为麓。--《说文》。 按,山足大林也。 麓者,林之大者也。--《水经注·漳水》注 林麓川泽。--《礼记·王制》 掌攻草木及林麓。--《周礼·柞民》 林衡每大林麓。--《周礼》。郑玄注竹木生平地曰林,山足曰麓。” 古代主管山林苑囿的官吏 麓,守山林吏也。--《说文》 主将适蝼而麓不闻。--《国语·晋语》 山脚 瞻彼旱麓,榛楛济济。--《诗·大雅·旱麓》 又如 麓lù山脚下山~。黄山之~。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 鹿 (lộc) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
rừng
組詞Từ chứa chữ này
- 麓湖公園Công viên Luhu ở trung tâm Quảng Châu
- 山麓chân núi
- 嶽麓quận Nhạc Lộ của thành phố Trường Sa 長沙市|长沙市[Chang2 sha1 shi4], Hồ Nam
- 岳麓山Núi Nhạc Lộc ở Trường Sa 長沙|长沙[Chang2 sha1], nổi tiếng với phong cảnh, chùa chiền và lăng mộ
- 嶽麓區quận Nhạc Lộ của thành phố Trường Sa 長沙市|长沙市[Chang2 sha1 shi4], Hồ Nam
- 嶽麓區Yuelu, một quận của thành phố Changsha 長沙市|长沙市[Chang2 sha1 Shi4], Hồ Nam
- 嶽麓書院Học viện Nhạc Lộc ở Trường Sa, Hồ Nam, học viện cổ nổi tiếng