字義Nghĩa
lúamáy dịch
màiMẠCH
- 1.lúa mì
- 2.đại mạch
- 3.yến mạch
MàiMẠCH
- 1.họ [Mai4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
麦 (形声。甲骨文字形。从攵,来声。麦”是汉字的一个部首。本义麦子) 同本义 造纸原料 麦,芒谷。--《说文》 爰采麦矣。--《诗·鄘风·桑中》 苖苖其麦。--《诗·鄘风·载驰》 野有麦场。--《聊斋志异·狼三则》 麦田浅鬣。--明·袁宏道《满井游记》 又如麦棱头(麦田的田畦);麦人(麦心,麦核。即麦仁);麦天(农历四月前后麦子将熟的天气);麦舟(运麦的船。麦舟之赠, 麦(麥)mài一年生或两年生草本,有小~。大~。燕~等多种。通常专指小~,子实可磨粉供食用。麦又可用来酿酒、制糖或作饲料等用。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
dạng đơn giản của 麦; hạt lúa đã sẵn sàng thu hoạch 来
組詞Từ chứa chữ này
- 麦克风microphone (từ mượn)
- 麦克Mike (tên)
- 麦克micro (từ mượn)
- 麦冬mạch môn (Ophiopogon japonicus), có củ được dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc
- 麦加Mecca, Ả Rập Xê Út
- 麦可Mike (tên)
- 麦块
- 麦子lúa mì
- 麦寮thị trấn Mailiao ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
- 麦枷cái đập
- 小麦lúa mì
- 丹麦Đan Mạch
- 全麦lúa mì nguyên cám
- 大麦đại mạch
- 油麦yến mạch trần (cũ)
- 烧麦há cảo hấp (shao mai)