例句Câu ví dụ
- 1
這個城市被稱為日本的丹麥。
zhège chéngshì bèi chēngwéi Rìběn de Dānmài。
Thành phố này được gọi là Nhật Bản của Đan Mạch
- 2
我的丹麥語發音不是很標準。
wǒ de Dānmài yǔ fāyīn bùshì hěn biāozhǔn。
Phát âm tiếng Đan Mạch của tôi không chuẩn lắm
這個城市被稱為日本的丹麥。
zhège chéngshì bèi chēngwéi Rìběn de Dānmài。
Thành phố này được gọi là Nhật Bản của Đan Mạch
我的丹麥語發音不是很標準。
wǒ de Dānmài yǔ fāyīn bùshì hěn biāozhǔn。
Phát âm tiếng Đan Mạch của tôi không chuẩn lắm