字義Nghĩa
lúa mì, lúa mạch, lúa lúa mìmáy dịch
màiMẠCH
- 1.lúa mì
- 2.đại mạch
- 3.yến mạch
MàiMẠCH
- 1.họ [Mai4]
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
lúa đã chín; 来; so sánh 麦
組詞Từ chứa chữ này
- 麥克風microphone (từ mượn)
- 麥克Mike (tên)
- 麥克micro (từ mượn)
- 麥冬mạch môn (Ophiopogon japonicus), có củ được dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc
- 麥加Mecca, Ả Rập Xê Út
- 麥可Mike (tên)
- 麥塊
- 麥子lúa mì
- 麥寮thị trấn Mailiao ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
- 麥枷cái đập
- 小麥lúa mì
- 丹麥Đan Mạch
- 全麥lúa mì nguyên cám
- 大麥đại mạch
- 油麥yến mạch trần (cũ)
- 燒麥há cảo hấp (shao mai)