字義Nghĩa
mồimáy dịch
yǎnYỂN
- 1.chuột chũi
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 鼠 (thử) chỉ nghĩa, 匽 [yǎn] chỉ âm.
chuột
mồimáy dịch
yǎnYỂN
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 鼠 (thử) chỉ nghĩa, 匽 [yǎn] chỉ âm.
chuột