字義Nghĩa
lộn xộn, hỗn loạnmáy dịch
PángBÀNG
- 1.họ [Pang2]
pángBÀNG
- 1.(dạng kết hợp) to lớn
- 2.(dạng kết hợp) nhiều và hỗn loạn
- 3.(dạng kết hợp) khuôn mặt
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
rồng 龍 bên trong nhà 广
組詞Từ chứa chữ này
- 龐大khổng lồ; to lớn; đồ sộ
- 龐雜phức tạp; nhiều và đa dạng
- 龐然大物
- 龐克
- 龐培Pompeii, thị trấn La Mã ở vịnh Naples bị phá hủy bởi núi lửa Vesuvius năm 79
- 龐德Pang De (-219), tướng của Tào Ngụy đầu thời Tam Quốc, người chiến thắng Quan Vũ 關羽|关羽
- 龐氏Ponzi (tên)
- 龐涓Bàng Quyên (?-342 TCN), lãnh đạo quân sự và chiến lược gia của trường phái Tung Hoành 縱橫家|纵横家[Zong4 heng2 jia1] trong thời Chiến Quốc (425-221 TCN)
- 龐茲Ponzi (tên)
- 龐貝Pompeii, thị trấn La Mã cổ gần Naples, Ý
- 臉龐khuôn mặt
- 勒龐Jean-Marie Le Pen (1928-), chính trị gia cực hữu Mặt trận Quốc gia Pháp
- 面龐khuôn mặt
- 都龐嶺Dãy núi Dupang giữa phía nam Hồ Nam và Quảng Đông
- 龐加萊Henri Poincaré (1854-1912), nhà toán học, nhà vật lý và triết gia người Pháp
- 龐德街phố Bond (Luân Đôn, Anh)