學華語Kaori Dict

龐大

giản thể: 庞大

páng

ㄆㄤˊ ㄉㄚˋ

BÀNG ĐẠI

HSK 7-9TOCFL 6Adj
  1. 1.khổng lồ; to lớn; đồ sộ

例句Câu ví dụ

  • 1

    觀眾人數龐大。

    guānzhòng rénshù pángdà。

    Số lượng khán giả rất đông

  • 2

    他繼承了他爸爸的龐大遺產。

    tā jìchéng le tā bàba de pángdà yíchǎn。

    Anh ấy kế thừa di sản to lớn của cha mình

  • 3

    龐大而精妙的體系往往建立在幾個簡單的規則之上。

    pángdà ér jīngmiào de tǐxì wǎngwǎng jiànlì zài jǐge jiǎndān de guīzé zhīshàng。

    Hệ thống lớn và tinh vi thường được xây dựng trên một vài quy tắc đơn giản.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • ĐẠI (大) – to lớn: Một người dang rộng hai tay hai chân khoe: 'To thế này này!' — ĐẠI là lớn.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

龐大 nghĩa là gì? · Kaori Dict