Kaori Dict

Khẩn

ground-breaking · open up farmland

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
16
Cấp JLPT
ngoài JLPT
Lớp học ở Nhật
Thường dụng (trung học)
Tần suất báo chí
Bộ thủ
bộ 32
Từ JLPT chứa chữ
0
Pinyin
ken3
Tiếng Hàn

ground-breaking · open up farmland

Từ chứa chữ này · dễ trước

かいこんkaikonKHAI KHẨN

encultivating new land; clearing; reclamation

thông dụng
かいこんちkaikonchiKHAI KHẨN ĐỊA

encultivated land

きりひらくkirihiraku

ento cut open · to clear (land); to cut (a path, road, etc.); to open; to cut one's way through (e.g. a jungle)

みかいこんmikaikonVỊ KHAI KHẨN

enuncultivated; wild

みかいこんちmikaikonchiVỊ KHAI KHẨN ĐỊA

envirgin soil; uncultivated land

みこんmikonVỊ KHẨN

enuncultivated; wild

みこんちmikonchiVỊ KHẨN ĐỊA

enuncultivated land

こんでんkondenKHẨN ĐIỀN

ennew rice field

ひらくhiraku

ento cultivate (land); to clear (land)

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

墾 (Khẩn) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict