Kaori Dict

切り開く

きりひらく

kirihiraku

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ

    1.to cut open

  2. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ

    2.to clear (land); to cut (a path, road, etc.); to open; to cut one's way through (e.g. a jungle)

  3. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ

    3.to carve out (a new career, future, etc.); to open up (a new field)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He cut the envelope open.

  • We cleared a path through the woods.

  • We hacked a path through the forest.

  • They cut out a path through thick jungle.

  • You should try to cut your way.

  • We chopped our way through the jungle.

  • Trees are cut down and land is cleared.

  • A new tunnel has been dug through the mountain.

  • Although he was in such circumstances, he made his way by himself.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

切り開く (きりひらく) — to cut open | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict