Kaori Dict

Nỗ

bow (arrow)

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
8
Cấp JLPT
ngoài JLPT
Lớp học ở Nhật
Tần suất báo chí
Bộ thủ
bộ 57
Từ JLPT chứa chữ
0
Pinyin
nu3
Tiếng Hàn

bow (arrow)

Từ chứa chữ này · dễ trước

どきゅうdokyuuNỖ CẤP

endreadnought class (of warship)

いしゆみishiyumiTHẠCH CUNG

encrossbow (incl. large models operated by a number of people) · netted apparatus atop a wall containing large stones, which were dropped onto attackers by cutting the net

ちょうドきゅうchoudokyuu

ensuperlative; extraordinary; mega; outstanding · superdreadnought (class of warships)

どきゅうかんdokyuukanNỖ CẤP HẠM

endreadnought

どほうdohouNỖ PHÁO

enballista; springald

ちょうどきゅうかんchoudokyuukanSIÊU NỖ CẤP HẠM

ensuperdreadnought

ちょうどきゅうせんかんchoudokyuusenkanSIÊU NỖ CẤP KHUYẾT HẠM

ensuperdreadnought (class of warships)

どきゅうせんかんdokyuusenkanNỖ CẤP KHUYẾT HẠM

endreadnought (class of warships)

doNỖ

encrossbow

きょうどのすえろこうにいるあたわずkyoudonosuerokouniiruatawazu

eneven the strong will grow weak; (even an arrow fired from) a strong bow loses momentum until it cannot even penetrate a piece of thin silk from Lu

きょうどkyoudoCƯỜNG NỖ

enstrong bow; stiff bow

どへいdoheiNỖ BINH

encrossbowman; arbalist

どきゅうdokyuuNỖ CUNG

encrossbow

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

弩 (Nỗ) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict