Kaori Dict

Hốt

in a moment · instantly · all of a sudden · neglect

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
8
Cấp JLPT
N2
Lớp học ở Nhật
Dùng trong tên người
Tần suất báo chí
Bộ thủ
bộ 61
Từ JLPT chứa chữ
1
Pinyin
hu1
Tiếng Hàn

in a moment · instantly · all of a sudden · neglect · disregard

Từ chứa chữ này · dễ trước

たちまちtachimachi

ngay lập tức; trong chốc lát; đột ngột

N2
そこつものsokotsumonoTHÔ HỐT GIẢ

encareless person; thoughtless person

そこつsokotsuTHÔ HỐT

encareless; thoughtless; rash; rude; at fault

こつぜんkotsuzenHỐT NHIÊN

ensudden; abrupt; unexpected

こつkotsuHỐT

enone hundred-thousandth · sudden; abrupt; unexpected

こつえんkotsuenHỐT YÊN

ensudden; unexpected

きょうこつkyoukotsuKHINH HỐT

enindiscreet; thoughtless · absurd; laughable

ゆるがせyurugase

ennegligent; careless · easygoing; relaxed

ゆるがせにするyurugasenisuru

ento be negligent; to neglect; to slight

こっちkotchiHỐT ĐỊA

ensuddenly; abruptly; unexpectedly

ゆるがせにできないyurugasenidekinai

encannot be treated lightly; requiring careful attention; cannot be ignored

ホップhoppuHỐT BỐ

enhop (Humulus lupulus); hops

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

忽 (Hốt) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict