Kaori Dict

Nhương · Nhưỡng

chase away · steal

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
20
Cấp JLPT
ngoài JLPT
Lớp học ở Nhật
Tần suất báo chí
Bộ thủ
bộ 64
Từ JLPT chứa chữ
0
Pinyin
rang2, rang3
Tiếng Hàn

chase away · steal

Từ chứa chữ này · dễ trước

きんのうじょういkinnoujouiCẦN VƯƠNG NHƯƠNG DI

enloyalty to the emperor and expulsion of the foreigners

りゅうじょうこはくryuujoukohakuLONG NHƯƠNG HỔ BÁC

enfierce fighting

じょういjouiNHƯƠNG DI

enexpulsion of foreigners

そんのうじょういsonnoujouiTÔN HOÀNG NHƯƠNG DI

enrevere the Emperor, expel the (Western) barbarians

そんじょうsonjouTÔN NHƯƠNG

enrevere the Emperor, expel the (Western) barbarians

じょういろんjouironNHƯƠNG DI LUẬN

enprinciple of excluding foreigners (late Edo period)

げきじょうgekijouKÍCH NHƯƠNG

enrepulse (e.g. enemy); repelling; driving off

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

攘 (Nhương) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict