Kaori Dict

Thát

otter

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
19
Cấp JLPT
ngoài JLPT
Lớp học ở Nhật
Tần suất báo chí
Bộ thủ
bộ 94
Từ JLPT chứa chữ
0
Pinyin
ta4, ta3
Tiếng Hàn
달, 찰

otter

Từ chứa chữ này · dễ trước

かわうそkawausoXUYÊN THÁT

enotter (Lutra lutra) · Japanese river otter (Lutra lutra whiteleyi)

らっこrakkoHẢI THÁT

ensea otter (Enhydra lutris)

だっさいdassaiTHÁT TẾ

enarraying a number of reference books in order to compose poetry; literary composition crammed with maxims, ancient episodes, legends, etc. · otters lining a catch of fish on a river bank; (people) making offerings (esp. of fish)

ユーラシアかわうそyuurashiakawauso

enEuropean otter (Lutra lutra); common otter; Eurasian otter

うみうそumiusoHẢI THÁT

ensea lion

こつめかわうそkotsumekawausoTIỂU TRẢO XUYÊN THÁT

enAsian small-clawed otter (Aonyx cinerea)

かわうそうおをまつるkawausouowomatsuru

enone of the 72 climates (from the 16th to the 20th of the first lunar month)

にほんかわうそnihonkawausoNHẬT BẢN XUYÊN THÁT

enJapanese river otter (Lutra lutra whiteleyi)

おおかわうそookawausoĐẠI THÁT

engiant otter (Pteronura brasiliensis); giant river otter

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

獺 (Thát) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict