Kaori Dict

Sắt

large koto

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
13
Cấp JLPT
ngoài JLPT
Lớp học ở Nhật
Tần suất báo chí
Bộ thủ
bộ 96
Từ JLPT chứa chữ
0
Pinyin
se4
Tiếng Hàn

large koto

Từ chứa chữ này · dễ trước

きんしつあいわすkinshitsuaiwasu

ento be happily married; to go together like two zithers

きんしつそうわkinshitsusouwaCẦM SẮT TƯƠNG HOÀ

enpair of persons (especially a married couple) being intimate and harmonious; being happily married

しつshitsuSẮT

ense (ancient Chinese plucked zither, usu. with 25 or 23 strings)

きんしつkinshitsuCẦM SẮT

enqin and se (two different kinds of Chinese zither) · happy marriage

しつしつshitsushitsuSẮT SẮT

enrustling (wind); soughing; desolately blowing · rippling (waves); billowing

しつしつざshitsushitsuzaSẮT SẮT TOẠ

enstone pedestal made of stacked polygonal blocks (used for images of Acala)

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

瑟 (Sắt) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict