Kaori Dict

hut

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
16
Cấp JLPT
ngoài JLPT
Lớp học ở Nhật
Tần suất báo chí
#1483 / 2.501
Bộ thủ
bộ 108
Từ JLPT chứa chữ
0
Pinyin
lu2
Tiếng Hàn

hut

Từ chứa chữ này · dễ trước

ろこうきょうrokoukyouLÔ CÂU KIỀU

enMarco Polo Bridge (China)

びるしゃなぶつbirushanabutsuTỲ LÔ GIÀ NA PHẬT

enVairocana-Buddha

だいびるしゃなじょうぶつじんべんかじきょうdaibirushanajoubutsujinbenkajikyouĐẠI TỲ LÔ GIÀ NA THÀNH PHẬT THẦN BIẾN GIA TRÌ KINH

enMahavairocana Sutra; Mahavairocana Tantra

ろこうきょうじけんrokoukyoujikenLÔ CÂU KIỀU SỰ KIỆN

enMarco Polo Bridge Incident (July 7, 1937)

びるしゃなbirushanaTỲ LÔ GIÀ NA

enVairocana (Buddha who symbolizes the entirety of the phenomenological world)

ころkoroHỒ LÔ

encalabash (Lagenaria siceraria)

びんずるbinzuruTÂN ĐẦU LÔ

enPindola; Pindola Bharadvaja (one of four Arhats asked by the Buddha to remain in the world to propagate Buddhist law)

るしゃなぶつrushanabutsuLÔ XÁ NA PHẬT

enVairocana-Buddha

まかびるしゃなmakabirushanaMA HA TỲ LÔ GIÀ NA

enMahavairocana (Buddha who symbolizes the entirety of the phenomenological world)

だいびるしゃなきょうdaibirushanakyouĐẠI TỲ LÔ GIÀ NA KINH

enMahavairocana Sutra; Mahavairocana Tantra

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

盧 (Lô) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict