Kaori Dict

Thỏ · Thố · Đồ

dodder (plant)

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
11
Cấp JLPT
ngoài JLPT
Lớp học ở Nhật
Tần suất báo chí
Bộ thủ
bộ 140
Từ JLPT chứa chữ
0
Pinyin
tu4, tu2
Tiếng Hàn
도, 토

dodder (plant)

Từ chứa chữ này · dễ trước

うさぎusagiTHỎ

enrabbit, hare

N3
いそぎんちゃくisoginchakuKY CÂN TRƯỚC

ensea anemone

みみずくmimizukuMỘC THỎ

enhorned owl (any owl with horn-like ear tufts)

このはずくkonohazuku

enEurasian scops owl (Otus scops)

あおばずくaobazukuTHANH DIỆP MỘC THỎ

enbrown hawk owl (Ninox scutulata)

わしみみずくwashimimizukuTHỨU MỘC THỎ

enEurasian eagle owl (Bubo bubo)

アメリカわしみみずくamerikawashimimizuku

engreat horned owl (Bubo virginianus)

アメリカおおこのはずくamerikaookonohazuku

enscreech owl (Otus asio)

おおこのはずくookonohazukuĐẠI MỘC DIỆP MỘC THỎ

enJapanese scops-owl (Otus semitorques)

こみみずくkomimizukuTIỂU NHĨ MỘC THỎ

enshort-eared owl (Asio flammeus)

とらふずくtorafuzukuHỔ BAN MỘC THỎ

enlong-eared owl (Asio otus); northern long-eared owl

つくとりtsukutoriMỘC THỎ ĐIỂU

enhorned owl

ずくzukuMỘC THỎ

enhorned owl (any owl with horn-like ear tufts)

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

菟 (Thỏ) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict