Kaori Dict

Tiêu

banana · plantain

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
15
Cấp JLPT
ngoài JLPT
Lớp học ở Nhật
Dùng trong tên người
Tần suất báo chí
#2033 / 2.501
Bộ thủ
bộ 140
Từ JLPT chứa chữ
0
Pinyin
jiao1, qiao2
Tiếng Hàn

banana · plantain

Từ chứa chữ này · dễ trước

しょうふうshoufuuTIÊU PHONG

encorrect style in a haiku (like Basho's)

みずばしょうmizubashouTHUỶ BA TIÊU

enAsian skunk cabbage (Lysichiton camtschatcense)

ばしょうbashouBA TIÊU

enJapanese fiber banana (Musa basjoo)

ばしょうかじきbashoukajikiBA TIÊU VẢ MỘC

enIndo-Pacific sailfish (Istiophorus platypterus)

アメリカみずばしょうamerikamizubashou

enyellow skunk cabbage (Lysichiton americanum)

おうぎばしょうougibashouPHIẾN BA TIÊU

entraveller's tree (Ravenala madagascariensis); traveller's palm

こうしょうkoushouHƯƠNG TIÊU

enbanana

しょうもんshoumonTIÊU MÔN

endisciple of Basho

しょうようshouyouTIÊU DIỆP

enbanana leaf

かんしょうkanshouCAM TIÊU

enbanana

みばしょうmibashouTHỰC BA TIÊU

enbanana

ほうらいしょうhouraishouBỒNG LAI TIÊU

enSwiss cheese plant (Monstera deliciosa); split-leaf philodendron; cerimen; Mexican breadfruit; fruit salad plant

ばしょうせんbashousenBA TIÊU PHIẾN

enpalm-leaf fan

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

蕉 (Tiêu) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict