Kaori Dict

Già

sitting in the lotus position

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
12
Cấp JLPT
ngoài JLPT
Lớp học ở Nhật
Tần suất báo chí
Bộ thủ
bộ 157
Từ JLPT chứa chữ
0
Pinyin
jia1
Tiếng Hàn

sitting in the lotus position

Từ chứa chữ này · dễ trước

けっかふざkekkafuzaKẾT GIÀ PHU TOẠ

enlotus position (meditation and yoga posture); padmasana; sitting with legs crossed and feet placed on opposing thighs

はんかふざhankafuzaBÁN GIÀ PHU TOẠ

enhalf lotus position (meditation posture); sitting with one foot placed on the opposite thigh

はんかhankaBÁN GIÀ

enhalf lotus position (meditation posture); sitting with one foot placed on the opposite thigh

はんかしいぞうhankashiizouBÁN GIÀ TƯ DUY TƯỢNG

enstatue of a figure sitting contemplatively in the half lotus position (often of Maitreya)

けっかkekkaKẾT GIÀ

enlotus position (meditation and yoga posture); padmasana; sitting with legs crossed and feet placed on opposing thighs

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

跏 (Già) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict