Kaori Dict

Nhiêu

abundant

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
21
Cấp JLPT
ngoài JLPT
Lớp học ở Nhật
Tần suất báo chí
Bộ thủ
bộ 184
Từ JLPT chứa chữ
0
Pinyin
rao2
Tiếng Hàn

abundant

Từ chứa chữ này · dễ trước

じょうぜつjouzetsuNHIÊU THIỆT

entalkativeness; garrulity; loquacity

ほうじょうhoujouLỄ NHIÊU

enfertile; productive; fruitful

じょうぜつかjouzetsukaNHIÊU THIỆT GIA

entalkative person; chatterbox

ごこくほうじょうgokokuhoujouNGŨ CỐC LỄ NHƯƠNG

enhuge harvest (of the five grains); bumper crop; abundant crop

ふじょうfujouPHÚ NHIÊU

enrichness

ほうじょうのつのhoujounotsuno

encornucopia; horn of plenty

にぎはやひのみことnigihayahinomikotoNHIÊU TỐC NHẬT MỆNH

enNigihayahi; deity who married Nagasunehiko's younger sister and subsequently killed him when he opposed Emperor Jimmu

ほうじょうのうみhoujounoumi

enThe Sea of Fertility (tetralogy by Mishima)

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

饒 (Nhiêu) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict