Kaori Dict

Hưởng

banquet

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
22
Cấp JLPT
ngoài JLPT
Lớp học ở Nhật
Dùng trong tên người
Tần suất báo chí
#2347 / 2.501
Bộ thủ
bộ 184
Từ JLPT chứa chữ
0
Pinyin
xiang3
Tiếng Hàn

banquet

Từ chứa chữ này · dễ trước

きょうえんkyouenHƯỞNG YẾN

tiệc lớn; lễ hội ẩm thực

thông dụng
あるじarujiCHỦ

enhead (of a household); proprietor (of a store); proprietress; landlord; landlady; master (of a servant) · entertaining someone as one's guest

thông dụng
きょうおうkyououHƯỞNG ƯNG

enentertaining with food and drink; treating to dinner; wining and dining

きょうするkyousuru

ento treat; to feast; to provide dinner for

きょうすkyousu

ento treat; to feast; to provide dinner for

あるじもうけarujimouke

enentertaining someone as one's guest

きょうkyouHƯỞNG

entreating someone (to food or drink); entertaining someone (as one's guest)

たいきょうtaikyouĐẠI HƯỞNG

enlarge banquet · court banquet (Heian period)

さなぶりsanaburiTẢO MIÊU HƯỞNG

encelebration for the end of rice planting; festival held when all rice has been planted

きょうえんkyouenHƯỞNG YẾN

enSymposium (book by Plato)

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

饗 (Hưởng) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict