辞書/Tra từ
Gõ kanji, kana, romaji, tiếng Việt hoặc tiếng Anh — máy tự nhận. Nghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung dần; chưa có thì hiện tiếng Anh.
Hiểu là chữ Nhật · 5 kết quả
Khớp đúng
ăn; sống bằng
N5
Kanji trong từ
Từ liên quan
Câu ví dụ
- 何か食べるものがほしい。
Tôi muốn một thứ gì đó để ăn.
- フランクはチーズを少し食べる。
Frank ăn một chút phô mai.
- そんなにがつがつ食べるんじゃないよ。
Đừng ăn tham thế.
- シュークリーム買ってきたけど食べる?
Tôi có mua bánh su kem đấy, có ăn không?
- あのカップケーキ、食べるつもりなの?
Bạn có định ăn cái bánh cupcake đó không?
- 温かいうちに食べるようにしてください。
Hãy ăn khi còn nóng.
- ご飯を食べるときは携帯をいじらないで。
Đừng nghịch điện thoại lúc ăn.
- 今夜は中華料理を食べる気分じゃないんだ。
Tối nay tôi không có hứng ăn đồ Tàu.
- 彼女は昼食を食べるような気分ではなかった。
Cô ấy không muốn ăn trưa.
- 家族と一緒に食べることは大切だと思いますか。
Bạn có cho rằng ăn cơm với gia đình là một việc quan trọng không?