食べる
たべる
taberu
N5
意味Nghĩa
- 1.ăn; sống bằng
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
1.to eat
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
2.to live on (e.g. a salary); to live off; to subsist on
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 食べたの?
Bạn ăn chưa?
Have you eaten?
- 食べましょう。
Ăn đi.
Let's eat.
- 野菜を食べたら?
Sao không ăn rau vậy?
Why don't you eat some vegetables?
- 何でも食べます。
Tôi sẽ ăn bất cứ thứ gì.
I'll eat anything.
- 食べ過ぎると太る。
Ăn quá nhiều sẽ béo.
If you eat too much, you'll become fat.
- なしを食べている。
Tôi đang ăn một quả lê.
- 野菜を食べなさい。
Ăn rau đi.
Eat your vegetables.
- 朝食は何を食べたの?
Bữa sáng bạn ăn gì?
What did you have for breakfast?
- パンを食べています。
Tôi đang ăn bánh mì.
I am eating bread.
- 寿司を食べたいです。
tôi muốn ăn sushi
I want to eat some sushi.