勝つ
かつ
katsu
N4
意味Nghĩa
- 1.thắng; chiến thắng
- động từ nhóm 1, đuôi つtự động từ
1.to win; to gain victory
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼らは勝った。
Họ đã thắng.
They won the day.
- トムがまた勝った。
Tom đã lại thắng một lần nữa.
Tom won again.
- 来た、見た、勝った。
Ta đến, ta thấy, ta chinh phục.
I came, I saw, I conquered.
- 勝って兜の緒を締めよ。
Thắng không kiêu, bại không nản.
You must keep up your guard even after a victory.
- トムが勝つに決まってる。
Tom chắc chắn sẽ thắng.
Tom ought to win.
- 自分が勝ったと知って驚いた。
Tôi đã ngạc nhiên khi biết được là tôi đã thắng.
I was amazed to learn I had won.
- 宝くじに勝ったらどうしますか。
Bạn sẽ làm gì nếu bạn trúng xổ số?
What would you do if you won the lottery?
- やった!2回続けて勝っちゃった!
Hay quá! Tôi thắng hai lần liền!
Yes! I won twice in a row!
- お前にはオレに勝つことなど絶対できないだろう。
Mày sẽ không bao giờ có thể thắng tao.
You'll never defeat me.
- 日本人の経営者は内部昇進でかつ技術系の出身者である。
Người đứng đầu doanh nghiệp Nhật Bản thường thăng tiến từ trong nội bộ và xuất thân từ ngành kỹ thuật.