Kaori Dict

剣闘士

けんとうし

kentoushi

Âm Hán-Việt: KIẾM ĐẤU SĨ

Nghĩa

  1. danh từ

    1.gladiator

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Putting his trust in God and taking the bull by the horns, the Christian gladiator defeated many adversaries.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

剣闘士 (けんとうし) — gladiator | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict