焼ける
やける
yakeru
N4
Cách viết khác: 灼ける・妬ける
意味Nghĩa
- 1.đốt; cháy
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
1.to burn; to burn down; to go down in flames
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
2.to be roasted; to be thoroughly cooked
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
3.to be sunburnt; to fade (in the sun)
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
4.to glow red (i.e. of the sky at sunset)
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
5.to become hot (from the sun)
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
6.to be jealous; to be envious
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- とても暑くて、車のボンネットで卵が焼けるよ。
Nóng đến nỗi mà có thể luộc trứng trên nóc xe.
It's so hot that you could cook an egg on the hood of a car.
- このトーストはよく焼けていません。
This toast is not done enough.
- 焼けるように熱い。
It is broiling hot.
- トム、にやけてるよ。
Tom is grinning.
- パンがふんわり焼けた。
The bread was baked light and fluffy.
- 焼けつくように暑いね。
It's baking hot.
- 目が焼けるように痛い。
My eyes are burning.
- 学校は焼けて灰になった。
Our school was reduced to ashes.
- この肉はよく焼けている。
This meat is roasted well.
- その家は焼けて灰になった。
The house was burnt to ashes.